Chỉnh nha toàn diện

Tóm tắt chương trình thạc sĩ chỉnh nha

Ngọc Anh Đỗ
25 tháng 8, 202661 phút đọc44 lượt xem


CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ NGÀNH CHỈNH NHA

(Chương trình Quốc tế) — Bản chỉnh sửa 2025

Master of Science Program in Orthodontics

Khoa Răng Hàm Mặt– Đại học Mahidol, Thái Lan

Tóm tắt: Lịch học · Quy định tốt nghiệp · Mô tả môn học




1. Thông tin chung

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, hệ chính quy, thời gian đào tạo 3 năm (tối đa 5 năm), tổng cộng không dưới 40 tín chỉ. Cấu trúc chương trình gồm ba phần:

  1. Môn bắt buộc: 22 tín chỉ
  2. Môn tự chọn: không dưới 6 tín chỉ
  3. Luận văn (Thesis): 12 tín chỉ

Lịch năm học: Thứ Hai–Thứ Sáu, 08:00–16:30. Học kỳ 1: tháng 8–12; Học kỳ 2: tháng 1–7.

Cách đọc số tín chỉ

Ký hiệu tín chỉ ghi theo dạng X (a-b-c), trong đó: X = tổng số tín chỉ, a = giờ lý thuyết, b = giờ thực hành/labo, c = giờ tự học. Ví dụ 2 (2-0-4): 2 tín chỉ, 2 giờ lý thuyết, 0 giờ thực hành, 4 giờ tự học.

Quy ước mã môn học

Hai chữ cái đầu = khoa (DT = Khoa Nha); hai chữ sau = bộ môn (OD = Chỉnh nha, AN = Giải phẫu, OB = Sinh học miệng). Chữ số 5XX và 6XX cho biết môn thuộc bậc sau đại học. Dấu (*) đánh dấu môn học mới.

2. Danh sách môn học

Môn bắt buộc (22 tín chỉ)

Mã mônTên môn họcTín chỉ
DTOD 631Chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha2 (2-0-4)
DTOD 633Cephalometrics (Đo sọ-mặt)1 (1-0-2)
DTOD 634Kỹ thuật labo và chỉnh nha thực hành1 (0-3-0)
DTOD 642Cơ sinh học chỉnh nha1 (1-0-2)
DTOD 647Di chuyển răng trên mô hình labo (Typodont)2 (0-6-0)
DTOD 666Phương pháp nghiên cứu và viết luận văn1 (1-0-2)
DTOD 668Sinh học tế bào & phân tử của di chuyển răng và chỉnh hình xương1 (1-0-2)
DTOD 669Vật liệu nha khoa trong chỉnh nha1 (1-0-2)
DTOD 677Chỉnh nha số và Trí tuệ nhân tạo (AI)1 (1-0-2)
DTOD 676*Điều trị bằng khay trong suốt (Clear Aligner)1 (1-0-2)
DTOD 626Seminar về Tăng trưởng1 (1-0-2)
DTOD 627Seminar về Chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị1 (1-0-2)
DTOD 628Seminar về Cơ sinh học1 (1-0-2)
DTOD 630Seminar về Hoàn thiện chỉnh nha (giai đoạn cuối)1 (1-0-2)
DTOD 636Thực hành chỉnh nha I1 (0-3-0)
DTOD 637Thực hành chỉnh nha II1 (0-3-0)
DTOD 638Thực hành chỉnh nha III1 (0-3-0)
DTOD 639Thực hành chỉnh nha IV1 (0-3-0)
DTOD 640Thực hành chỉnh nha V1 (0-3-0)
DTOD 641Thực hành chỉnh nha VI1 (0-3-0)


Môn tự chọn (không dưới 6 tín chỉ)

Mã mônTên môn họcTín chỉ
DTAN 601Giải phẫu ứng dụng vùng đầu-cổ1 (1-0-2)
DTOB 628Sinh học miệng cho thực hành nha khoa1 (1-0-2)
DTOD 629Seminar về Chỉnh nha kết hợp phẫu thuật1 (1-0-2)
DTOD 645Các kỹ thuật trong điều trị chỉnh nha1 (1-0-2)
DTOD 646Khí cụ tháo lắp và khí cụ chức năng1 (1-0-2)
DTOD 659Chỉnh nha-phẫu thuật (Orthognathic Surgery)1 (1-0-2)
DTOD 663Khe hở môi-vòm miệng và dị tật sọ-mặt1 (1-0-2)
DTOD 664Quản lý phòng khám (lâm sàng)1 (1-0-2)
DTOB 613*Phương pháp toán học hiện đại cho nghiên cứu khoa học y sinh2 (2-0-4)
DTOD 661*Nhân học răng (Dental Anthropology)1 (1-0-2)
DTOD 678*Tổng quan hệ thống (Systematic Review)1 (1-0-2)

Ngoài các môn trên, học viên có thể đăng ký môn khác thuộc chương trình quốc tế của khoa khác trong Đại học Mahidol hoặc trường khác tùy sở thích, khi được hội đồng chương trình hoặc người hướng dẫn phê duyệt.

Luận văn (12 tín chỉ)

Mã mônTên môn họcTín chỉ
DTOD 698Luận văn (Thesis)12 (0-36-0)


3. Kế hoạch học tập theo học kỳ

Luận văn được bắt đầu ngay từ học kỳ 1 năm thứ nhất và trải dài suốt 3 năm; mỗi học kỳ có một mốc công việc cụ thể.

Năm thứ nhất

Học kỳ 1 (tổng 12 tín chỉ)

  1. DTOD 631 Chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị — 2 (2-0-4)
  2. DTOD 633 Cephalometrics — 1 (1-0-2)
  3. DTOD 634 Kỹ thuật labo và chỉnh nha thực hành — 1 (0-3-0)
  4. DTOD 642 Cơ sinh học chỉnh nha — 1 (1-0-2)
  5. DTOD 647 Typodont labo — 2 (0-6-0)
  6. DTOD 666 Phương pháp nghiên cứu và viết luận văn — 1 (1-0-2)
  7. DTOD 636 Thực hành chỉnh nha I — 1 (0-3-0)
  8. DTOD 698 Luận văn: Xây dựng ý tưởng và tổng quan tài liệu
  9. Tự chọn: 2 tín chỉ

Học kỳ 2 (tổng 8 tín chỉ)

  1. DTOD 668 Sinh học tế bào & phân tử của di chuyển răng và chỉnh hình xương — 1 (1-0-2)
  2. DTOD 677 Chỉnh nha số và AI — 1 (1-0-2)
  3. DTOD 626 Seminar về Tăng trưởng — 1 (1-0-2)
  4. DTOD 627 Seminar về Chẩn đoán và lập kế hoạch — 1 (1-0-2)
  5. DTOD 637 Thực hành chỉnh nha II — 1 (0-3-0)
  6. DTOD 698 Luận văn: Phát triển đề cương nghiên cứu
  7. Tự chọn: 2 tín chỉ

Năm thứ hai

Học kỳ 1 (tổng 5 tín chỉ)

  1. DTOD 628 Seminar về Cơ sinh học — 1 (1-0-2)
  2. DTOD 638 Thực hành chỉnh nha III — 1 (0-3-0)
  3. DTOD 698 Luận văn: Thu thập và diễn giải dữ liệu (đợt 1) — 2 (0-6-0)

Học kỳ 2 (tổng 5 tín chỉ)

  1. DTOD 669 Vật liệu nha khoa trong chỉnh nha — 1 (1-0-2)
  2. DTOD 676 Điều trị Clear Aligner — 1 (1-0-2)
  3. DTOD 639 Thực hành chỉnh nha IV — 1 (0-3-0)
  4. DTOD 698 Luận văn: Thu thập và diễn giải dữ liệu (đợt 2) — 2 (0-6-0)
  5. Tự chọn: 1 tín chỉ

Năm thứ ba

Học kỳ 1 (tổng 5 tín chỉ)

  1. DTOD 630 Seminar về Hoàn thiện chỉnh nha — 1 (1-0-2)
  2. DTOD 640 Thực hành chỉnh nha V — 1 (0-3-0)
  3. DTOD 698 Luận văn: Viết luận văn và bản thảo bài báo — 3 (0-9-0)

Học kỳ 2 (tổng 5 tín chỉ)

  1. DTOD 641 Thực hành chỉnh nha VI — 1 (0-3-0)
  2. DTOD 698 Luận văn: Bảo vệ luận văn và công bố bản thảo — 3 (0-9-0)
  3. Tự chọn: 1 tín chỉ


4. Quy định tốt nghiệp

Kế hoạch 1.2 – Học phần + Luận văn. Để tốt nghiệp, học viên phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:

  1. Hoàn thành toàn bộ học phần theo chương trình với GPA tích lũy tối thiểu 3.00.
  2. Bảo vệ luận văn trước hội đồng do Khoa Sau đại học chỉ định đồng thời vượt qua kỳ thi vấn đáp luận văn.
  3. Công bố kết quả nghiên cứu: toàn bộ hoặc một phần luận văn phải được đăng dưới dạng bài báo khoa học, hoặc được công nhận là sáng chế/sản phẩm sáng tạo, hoặc bài báo học thuật có thể tra cứu được (thường là tạp chí quốc tế bình duyệt).
  4. Yêu cầu ca lâm sàng: nộp ít nhất 10 hồ sơ bệnh nhân (gồm chẩn đoán, kế hoạch điều trị, tiến trình, tổng kết và thảo luận) cho hội đồng thi vấn đáp; trình bày 1 ca được chọn và phải đạt ≥ 75/100 điểm.
  5. Các yêu cầu khác theo quy định của Khoa Sau đại học, Đại học Mahidol.

Kỳ thi cuối khóa (Exit Examination)

Chương trình tổ chức một kỳ thi trọn ngày để đánh giá năng lực. Cả 5 chuẩn đầu ra (PLO) đều được đánh giá bởi giám khảo nội bộ và bên ngoài.

5 chuẩn đầu ra chương trình (PLOs)

Khi tốt nghiệp, học viên có khả năng:

PLO1: Ứng dụng công nghệ thông tin, nghiên cứu và kỹ năng học tập suốt đời để tự phát triển theo tinh thần học tập thế kỷ 21.

PLO2: Chẩn đoán chính xác các biến dạng hàm-mặt và sai khớp cắn dựa trên dữ liệu bệnh nhân, theo chuẩn nghề nghiệp.

PLO3: Lập kế hoạch điều trị chỉnh nha toàn diện, phối hợp đa chuyên khoa, lấy bệnh nhân làm trung tâm.

PLO4: Xử trí các vấn đề chỉnh nha theo hướng tiếp cận toàn diện, đúng chuẩn nghề nghiệp.

PLO5: Giao tiếp hiệu quả với bệnh nhân/người chăm sóc, đồng nghiệp, nhóm đa chuyên khoa và cộng đồng bằng phương pháp phù hợp.


5. Mô tả nội dung môn học

Môn bắt buộc

DTOD 631 – Chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị chỉnh nha (2 tín chỉ)

Nguyên nhân, đánh giá, phân tích sai khớp cắn, các vấn đề về xương, khuôn mặt và mô mềm; sai khớp cắn loại I, II, III, cắn sâu, cắn hở, bất đối xứng; khám lâm sàng và phân tích chức năng; nguyên tắc chụp ảnh trong chỉnh nha; phân tích mẫu hàm và phim X-quang; chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị cho trẻ em, thanh thiếu niên và người lớn.

DTOD 633 – Cephalometrics / Đo sọ-mặt (1 tín chỉ)

Chụp ảnh sọ-mặt trong chỉnh nha, đọc và diễn giải kết quả, ứng dụng lâm sàng, hình ảnh 3D; phim sọ nghiêng, kỹ thuật chụp, vẽ nét (tracing), phân tích sọ-mặt theo phương pháp của Đại học Mahidol, các phương pháp chồng phim, phương pháp vẽ và phân tích phim thẳng, và nhiều phương pháp đo sọ-mặt dùng trong chỉnh nha.

DTOD 634 – Kỹ thuật labo và chỉnh nha thực hành (1 tín chỉ)

Kỹ thuật labo trong chỉnh nha; chế tác khí cụ chỉnh nha tháo lắp và cố định.

DTOD 642 – Cơ sinh học chỉnh nha (1 tín chỉ)

Toán học ứng dụng trong nguyên lý cơ sinh học điều trị chỉnh nha; phân tích lực-moment; mối quan hệ giữa lực và các kiểu di chuyển răng; V-bend; nguyên lý cơ học ứng dụng vào phân tích hệ thống truyền lực theo chiều dọc, ngang và trước-sau; phân tích các thành phần khí cụ chỉnh nha và ứng dụng lâm sàng; xoắn và torque của dây; cơ sinh học của minivis (mini-implant).

DTOD 647 – Di chuyển răng trên mô hình labo / Typodont (2 tín chỉ)

Thực hành điều trị chỉnh nha bằng khí cụ cố định trên mô hình sáp (typodont); định vị mắc cài, uốn dây, thun trong miệng, khí cụ ngoài miệng; cơ sinh học di chuyển răng; khái niệm di chuyển răng ở các giai đoạn khác nhau của điều trị bằng khí cụ cố định.

DTOD 666 – Phương pháp nghiên cứu và viết luận văn (1 tín chỉ)

Khái niệm nghiên cứu; phương pháp nghiên cứu; đề cương nghiên cứu cho các loại nghiên cứu khác nhau; đặt vấn đề nghiên cứu; thiết kế nghiên cứu; kiểm định giả thuyết; thu thập dữ liệu; viết báo cáo và luận văn; phê bình bài báo khoa học đã công bố; trình bày nghiên cứu; đạo đức nghiên cứu.

DTOD 668 – Sinh học tế bào & phân tử của di chuyển răng và chỉnh hình xương (1 tín chỉ)

Sinh học và sinh lý xương nói chung; sinh học tế bào và phân tử trong di chuyển răng và chỉnh hình xương; sự mọc răng; tín hiệu cơ sinh học; sinh học tế bào và phân tử liên quan đến chỉnh nha; cơ chế tiêu chân răng; tác dụng phụ do di chuyển răng; tái phát trong chỉnh nha; tích hợp nghiên cứu.

DTOD 669 – Vật liệu nha khoa trong chỉnh nha (1 tín chỉ)

Khái niệm cơ bản về kiểm nghiệm vật liệu sinh học; đặc tính và hành vi của hợp kim, dây, sứ, acrylic, thun, chất dán và polymer; dán lên men răng và tác dụng phụ; dán lên các loại vật liệu phục hồi khác nhau; lựa chọn và bảo quản sản phẩm dùng trong chỉnh nha; độc tính của vật liệu chỉnh nha; cập nhật và giải quyết vấn đề về vật liệu chỉnh nha.

DTOD 677 – Chỉnh nha số và Trí tuệ nhân tạo (1 tín chỉ)

Chỉnh nha kỹ thuật số; phần mềm quản lý ảnh; scan trong miệng; phần mềm Dolphin 2D, scan mẫu và Dolphin 3D phẫu thuật; mẫu hàm kỹ thuật số; giới thiệu nền tảng AI và ứng dụng trong y tế; các loại máy học và thuật toán cơ bản; mạng nơ-ron và nguyên lý học sâu; các loại dữ liệu, tiền xử lý dữ liệu và cân nhắc đạo đức trong chỉnh nha; thực hành với công cụ lập trình dạng văn bản và dạng luồng; xây dựng mô hình thực tế bằng bộ dữ liệu chỉnh nha; đánh giá phản biện việc ứng dụng AI; nhấn mạnh cải thiện chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị nhờ AI; chỉnh sửa mô hình theo thời gian thực và đánh giá hiệu năng; ứng dụng AI có đạo đức trong lâm sàng.

DTOD 676 – Điều trị bằng khay trong suốt / Clear Aligner (1 tín chỉ)

Giới thiệu điều trị khay trong suốt và sự phát triển của kỹ thuật này; nguyên lý di chuyển răng bằng khay trong suốt; quy trình kỹ thuật số cho lập kế hoạch điều trị, mô phỏng ảo và phân giai đoạn lâm sàng; lựa chọn ca; theo dõi tiến trình bằng khay; cập nhật về tiến bộ vật liệu; thiết kế khay, ảnh hưởng của đường cắt (trimline) đến việc tác dụng lực; kết quả lâm sàng.

DTOD 626 – Seminar về Tăng trưởng (1 tín chỉ)

Seminar về các khái niệm tăng trưởng, tốc độ và thời điểm tăng trưởng sọ-mặt, kiểu và hướng tăng trưởng của xương hàm trên và hàm dưới, các yếu tố điều hòa tăng trưởng sọ-mặt — cả trong nước và quốc tế.

DTOD 627 – Seminar về Chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị (1 tín chỉ)

Seminar và cập nhật kiến thức về chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị trong chỉnh nha dự phòng và can thiệp ở giai đoạn răng sữa và răng hỗn hợp để điều chỉnh sai khớp cắn và biến dạng hàm-mặt — cả trong nước và quốc tế.

DTOD 628 – Seminar về Cơ sinh học (1 tín chỉ)

Seminar và cập nhật kiến thức về cơ sinh học ứng dụng trong điều trị chỉnh nha; khái niệm cơ bản và nâng cao về di chuyển răng và lực; động học và cơ sinh học di chuyển răng; cơ học vật thể biến dạng; vật liệu sinh học; phân tích cơ học hệ thống truyền lực; phân tích tức thời và động của các thành phần khí cụ chỉnh nha — cả trong nước và quốc tế.

DTOD 630 – Seminar về Hoàn thiện chỉnh nha (1 tín chỉ)

Seminar và cập nhật kiến thức về các cân nhắc thẩm mỹ trong chỉnh nha; chỉ số ABO; hoàn thiện điều trị; tính ổn định; tái phát; các yếu tố và biến chứng liên quan đến ổn định và tái phát — cả trong nước và quốc tế.

DTOD 636 – Thực hành chỉnh nha I (1 tín chỉ)

Khám, chẩn đoán, lập kế hoạch điều trị; điều trị chỉnh nha cho trẻ em, thanh thiếu niên và người lớn với các loại sai khớp cắn khác nhau, tuân thủ chuẩn mực đạo đức và y đức nghề nghiệp.

DTOD 637 – Thực hành chỉnh nha II (1 tín chỉ)

Khám, chẩn đoán, lập kế hoạch điều trị; điều trị chỉnh nha cho thanh thiếu niên và người lớn với sai khớp cắn phức tạp hơn, tuân thủ chuẩn mực đạo đức và y đức nghề nghiệp.

DTOD 638 – Thực hành chỉnh nha III (1 tín chỉ)

Điều trị chỉnh nha nhiều loại sai khớp cắn khác nhau, bao gồm cả bệnh nhân khe hở môi-vòm miệng, tuân thủ chuẩn mực đạo đức và y đức nghề nghiệp.

DTOD 639 – Thực hành chỉnh nha IV (1 tín chỉ)

Tiếp tục điều trị các bệnh nhân được phân công; điều trị chỉnh nha cho bệnh nhân cần phối hợp đa chuyên khoa với các chuyên ngành khác như phục hình, nha chu, nội nha và phẫu thuật miệng, tuân thủ chuẩn mực đạo đức và y đức nghề nghiệp.

DTOD 640 – Thực hành chỉnh nha V (1 tín chỉ)

Điều trị chỉnh nha, theo dõi ca, thảo luận các vấn đề và giải pháp gặp phải trong quá trình điều trị, tuân thủ chuẩn mực đạo đức và y đức nghề nghiệp.

DTOD 641 – Thực hành chỉnh nha VI (1 tín chỉ)

Điều trị chỉnh nha cho bệnh nhân có sai khớp cắn phức tạp kèm vấn đề xương, biến dạng hàm-mặt bẩm sinh, tai nạn, bệnh nha chu, mất răng vĩnh viễn, rối loạn khớp thái dương-hàm và bệnh toàn thân; phân tích và trình bày, tuân thủ chuẩn mực đạo đức và y đức nghề nghiệp.

Môn tự chọn

DTAN 601 – Giải phẫu ứng dụng vùng đầu-cổ (1 tín chỉ)

Mối quan hệ giải phẫu vùng đầu-cổ, chức năng của hệ cơ, hệ mạch máu và hệ thần kinh.

DTOB 628 – Sinh học miệng cho thực hành nha khoa (1 tín chỉ)

Cấu trúc mô miệng, collagen và chất nền; biểu hiện và điều hòa gene; tế bào gốc và tái tạo mô; viêm và lành thương; sinh học xương, lành xương và nghiên cứu xương hiện nay; màng sinh học (biofilm) trong miệng và vai trò trong bệnh miệng, miễn dịch và nhiễm trùng; thuốc kháng viêm và kháng sinh.

DTOD 629 – Seminar về Chỉnh nha kết hợp phẫu thuật (1 tín chỉ)

Seminar và cập nhật kiến thức về quản lý bệnh nhân cần chỉnh nha kết hợp phẫu thuật chỉnh hình xương hàm — cả trong nước và quốc tế.

DTOD 645 – Các kỹ thuật trong điều trị chỉnh nha (1 tín chỉ)

Lý thuyết và nguyên lý của các kỹ thuật điều trị chỉnh nha khác nhau với khí cụ cố định, khay trong suốt và khí cụ hỗ trợ.

DTOD 646 – Khí cụ tháo lắp và khí cụ chức năng (1 tín chỉ)

Khí cụ tháo lắp, tiềm năng và cơ chế tác động; khí cụ chức năng; tích hợp kiến thức chuyên sâu về khí cụ trong điều trị chỉnh nha.

DTOD 659 – Chỉnh nha-phẫu thuật / Orthognathic Surgery (1 tín chỉ)

Nguyên nhân và sự phát triển của biến dạng răng-hàm-mặt; khám lâm sàng, phân tích phim sọ-mặt và mẫu hàm, chẩn đoán và lập kế hoạch điều trị, dự đoán kết quả phẫu thuật, điều trị các ca chỉnh nha-phẫu thuật khác nhau, chăm sóc trước/sau phẫu thuật, duy trì, biến chứng.

DTOD 663 – Khe hở môi-vòm miệng và dị tật sọ-mặt (1 tín chỉ)

Di truyền học, khe hở miệng, dị tật sọ-mặt, y học giấc ngủ nha khoa, chăm sóc bệnh nhân đa chuyên khoa; chăm sóc khe hở-sọ mặt, phẫu thuật tạo hình-tái tạo, phẫu thuật hàm-mặt, bệnh lý ngôn ngữ, thính học, tai mũi họng, di truyền và y học giấc ngủ.

DTOD 664 – Quản lý phòng khám lâm sàng (1 tín chỉ)

Quản lý hoạt động chỉnh nha ở bệnh viện và phòng khám tư; hệ thống tiệt trùng; quản lý tài chính; quản lý nhân sự; xây dựng nhóm; tiếp thị và quản lý chất lượng; khía cạnh pháp lý trong chăm sóc chỉnh nha, đạo đức, quản lý rủi ro và phòng tránh kiện tụng do sai sót nghề nghiệp.

DTOD 661 – Nhân học răng / Dental Anthropology (1 tín chỉ)

Giới thiệu nhân học răng; sự phát triển răng; sự mọc răng; giải phẫu răng; phân tích kích thước răng; tiến hóa răng; sự khác biệt bộ răng giữa người cổ đại và hiện đại; các biến đổi thẩm mỹ bộ răng trong các nền văn hóa cổ; các chủ đề và kỹ thuật nghiên cứu mới trong nhân học răng.

DTOB 613 – Phương pháp toán học hiện đại cho nghiên cứu khoa học y sinh (2 tín chỉ)

Các khái niệm toán học mới cho phân tích dữ liệu; phân tích đa biến; mô hình tuyến tính tổng quát; phân tích đo lặp; phân tích sống còn; phân tích gộp (meta-analysis); kiểm định độ tin cậy; kiểm định chẩn đoán; ứng dụng trong nghiên cứu khoa học y sinh.

DTOD 678 – Tổng quan hệ thống / Systematic Review (1 tín chỉ)

Thực hành dựa trên bằng chứng (EBP); nghiên cứu lâm sàng; phân tích tổng quan hệ thống và phân tích gộp; quy trình làm tổng quan hệ thống; thảo luận điểm mạnh và hạn chế của các bài báo; viết báo cáo tổng quan hệ thống.

Luận văn

DTOD 698 – Luận văn / Thesis (12 tín chỉ)

Khởi động dự án nghiên cứu; trình bày đề cương nghiên cứu; các vấn đề đạo đức trong nghiên cứu; sàng lọc và phân tích dữ liệu; tổng hợp và phê bình kết quả nghiên cứu; xây dựng luận văn từ kết quả nghiên cứu; trình bày luận văn; viết bài báo để công bố; phổ biến nghiên cứu trên tạp chí, ấn phẩm học thuật hoặc hội nghị; các vấn đề đạo đức trong phổ biến nghiên cứu.

Bài viết dịch và tóm tắt từ chương trình Thạc sĩ chỉnh nha của Đại học Mahidol – Thái Lan

Tham khảo thêm tại https://dt.mahidol.ac.th/master-of-science-program-in-orthodontics/


Thảo luận

Đăng nhập để tham gia bình luận bài viết này.

  • Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!